Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 2026 (2025, 2024, ...)
Ngày 13/8, Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Dưới đây là bài viết cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh (Điểm chuẩn UPES1) năm 2026 chính xác nhất và các năm gần đây (năm 2025, năm 2024, ....) giúp sĩ tử có cái nhìn toàn diện về sự biến động điểm chuẩn của trường. Mời các bạn đón xem:
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2026
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2025
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2024
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2024
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2023
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2022
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2021
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2020
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2019
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2018
- Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2017
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 2026 (2025, 2024, ...)
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2026
Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2025 của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2025
Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2025 của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Điểm sàn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2024


Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T05; T01; M08 | 18 |
| 2 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T05; T01; M08 | 15 |
| 3 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T05; T01; M08 | 15 |
| 4 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T05; T01; M08 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T05; T01; M08 | 26,15 |
| 2 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T05; T01; M08 | 23 |
| 3 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T05; T01; M08 | 23 |
| 4 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T05; T01; M08 | 23 |
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T05; T01; M08 | 18 |
| 2 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T05; T01; M08 | 18 |
| 3 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T05; T01; M08 | 15 |
| 4 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T05; T01; M08 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2019
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05 | 18.7 | |
| 2 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.7 | |
| 3 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.7 |
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2018
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh UPES1 năm 2017
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 52140206 | Giáo dục Thể chất (Giảng dạy giáo dục thể chất các bậc học; hướng dẫn viên TDTT; chuyên viên quản lý TDTT…) | T00 | 15.5 | Điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG ≥ 10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 ≥ 10 |
| 52140207 | Huấn luyện thể thao (Huấn luyện viên TDTT; hướng dẫn viên TDTT; chuyên viên quản lý TDTT) | T00 | 15.5 | Điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG ≥ 10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 ≥ 10 |
| 52220343 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên viên quản lý TDTT; giảng viên giáo dục thể chất các bậc học; hướng dẫn viên TDTT) | T00 | 15.5 | Điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG ≥ 10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 ≥ 10 |
| 52720305 | Y sinh học thể dục thể thao (Cán bộ y sinh học TDTT trong các trung tâm TDTT, trường nghiệp vụ TDTT và các đội tuyển TDTT; giảng viên giảng dạy y sinh học TDTT; hướng dẫn viên TDTT) | T00 | 15.5 | Điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG ≥ 10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 ≥ 10 |
Xem thêm điểm chuẩn các trường Đại học, Học viện khác trên cả nước:
- Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á
- Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)
- Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)
- Điểm chuẩn Sĩ quan Chính trị - Đại học Chính trị
- Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

