Điểm chuẩn Đại học năm 2024 cả nước (chính xác nhất)



Cập nhật thông tin điểm chuẩn đại học năm 2024 đầy đủ, chính xác nhất của tất cả các trường đại học, học viện, cao đẳng, ... trên cả nước.

Điểm chuẩn Đại học 2024 cả nước (chính xác nhất)

Bảng tổng hợp Điểm chuẩn đại học năm 2024

TT

Tên trường

Điểm chuẩn

1

Đại học Bách khoa Hà Nội

21-28,53

2

Học viện Ngân hàng

23-34,2

3

Đại học Kinh tế quốc dân

26,57-28,18/30

34,06-37,49/40

4

Đại học Ngoại thương

25,25-28,5

5

Đại học Dược Hà Nội

24,26-25,51

6

Đại học Điện lực

19,5-24

7

Đại học Hà Nội

25,08-35,8

8

Đại học Công nghiệp Hà Nội

19-26,05

9

Đại học Sư phạm Hà Nội

22-29,3

10

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

15,35-28,83

11

Đại học Mở Hà Nội

17-26,12 (thang 30)

22,5-33,18 (thang 40)

12

Đại học Giao thông vận tải Hà Nội

20,5-26,45

13

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

18,65-25,01

14

Đại học Mỏ - Địa chất

15-24,5

15

Đại học Luật Hà Nội

22,85-28,85

16

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

20-26,25

17

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

26,73-29,1

18

Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

22,5-27,8

19

Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

37,21-38,45 (thang 40)

20

Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

33,1-33,62 (thang 40)

21

Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

24,49-27,15

22

Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội

24,5-28,36

23

Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

20-21

24

Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

24,92-28,89

25

Trường Quản trị kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

21-22

26

Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

21-25,15

27

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

22,1-27,83

28

Khoa Quốc tế Pháp ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

25,15-25,17

29

Học viện Ngoại giao

25,37-29,2/30

35,8/40 (Ngôn ngữ Anh)

30

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

16,5-25,25

31

Học viện Phụ nữ

15,5-26

32

Học viện Tài chính

34,35-36,15/40

26,3-26,85/30

33

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

24,5-27,5

34

Học viện Hành chính quốc gia

21,5-26,45 (phân hiệu TP HCM)

23,6-27,8 (tại Hà Nội)

35

Đại học Công đoàn

15,2-26,38

36

Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội

19-24,5

37

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

15-26,5

38

Đại học Thủ Đô Hà Nội

16-26,15

39

Đại học Thương mại

25-27

40

Đại học Văn hóa Hà Nội

22,85-28,19/30

34,35-35,78/40

41

Đại học Xây dựng

17,24,8

42

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

18-26,4

43

Học viện Chính sách và Phát triển

24,68-27,43(thang 30)

32,85-33,3(thang 40)

44

Học viện Học viện Báo chí và Tuyên truyền

24,68-28,25/30

34,7-38,12/40

45

Học viện Kỹ thuật mật mã

24,85-26,1

46

Đại học Lao động - Xã hội

17-26,33 (Hà Nội)

20-25,8 (TP HCM)

47

Đại học Công nghệ giao thông vận tải

16-24,54 (Hà Nội)

16-21,35 (Vĩnh Phúc)

48

Học viện Kỹ thuật quân sự

25,46-27,71

49

Học viện Quân y

24,12-27,49

50

Học viện Hậu cần

25,29-27,28

51

Học viện Khoa học quân sự

24,5-28,22

52

Học viện Hải quân

20,6-24,21

53

Học viện Phòng không - Không quân

22,05-23,7

54

Học viện Biên phòng

21,3-28,37

55

Trường Sĩ quan Lục quân 1

24,45

56

Trường Sĩ quan Lục quân 2

23,75-25,24

57

Trường Sĩ quan Chính trị

23,2-28,55

58

Trường Sĩ quan Pháo binh

21,7-22,25

59

Trường Sĩ quan Công binh

22,05-22,45

60

Trường Sĩ quan Thông tin

22,8-23,42

61

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

22,45-22,55

62

Trường Sĩ quan Phòng hóa

21,25-22,55

63

Trường Sĩ quan Đặc công

22,2-22,45

64

Trường Sĩ quan Không quân

21,05-22,35

65

Đại học Y Dược Cần Thơ

19,2-25,7

66

Đại học Y Dược Hải Phòng

19-26

67

Đại học Y Dược Thái Bình

19,15-26,17

68

Đại học Y Dược TP HCM

21,45-27,8

69

Đại học Y Hà Nội

19-28,83

70

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

21,35-26,49

71

Đại học Y tế công cộng

16,1-22,95

72

Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

19-25,4

73

Đại học Vinh

16-28,71

74

Đại học Cần Thơ

15-28,43

75

Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM

16-27,91

76

Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM

55,38-84,16

77

Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM

25,55-28,3

78

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

18,5-28,5

79

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM

22-28,8

80

Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

24,39-27,44

81

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

18-24

82

Trường Đại học Khoa học Sức khỏe - Đại học Quốc gia TP HCM

22-26,4

83

Đại học Công nghệ TP HCM

16-21

84

Đại học Công nghiệp TP HCM

18-26

85

Đại học Công thương TP HCM

17-24,5

86

Đại học Kinh tế TP HCM

25,3-27,2

87

Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

16-21

88

Đại học Nông Lâm TP HCM

15-25

89

Đại học Giao thông vận tải TP HCM

15-24,5

90

Đại học Luật TP HCM

22,56-27,27

91

Đại học Mở TP HCM

16-24,75

92

Đại học Ngân hàng TP HCM

20,45-26,36

93

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM

15-20

94

Đại học Sài Gòn

21,17-28,25

95

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

20,5-27,5

96

Đại học Sư phạm TP HCM

18,7-28,6

97

Đại học Tài chính - Marketing

22-25,9

97

Học viện Hàng không Việt Nam

16-26

98

Đại học Văn hóa TP HCM

22-27,85

99

Đại học Giao thông vận tải TP HCM

15-24,5

100

Đại học Kiến trúc TP HCM

15,95-25,54

101

Đại học Việt - Đức

18-22

102

Đại học Tôn Đức Thắng

22-34,25/40

103

Đại học Duy Tân

16-22,5

104

Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

17,05-27,11

105

Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

22-27

106

Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

24-27

107

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

17,13-27,24

108

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

17,2-28,13

109

Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

15,4-23,55

110

Phân hiệu tại Kon Tum - Đại học Đà Nẵng

15-25,73

111

Trường Y Dược - Đại học Đà Nẵng

22,65-25,57

112

Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà Nẵng

17-18,5

113

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

17-23

114

Đại học Luật - Đại học Huế

21

115

Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế

18,5-21

116

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

15-27,1

117

Đại học Nông Lâm - Đại học Huế

15-17,5

118

Đại học Sư phạm - Đại học Huế

15-28,3

119

Đại học Khoa học - Đại học Huế

15-18

120

Đại học Y Dược - Đại học Huế

15-26,3

121

Trường Du lịch - Đại học Huế

17-23

122

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế

15,75-18,2

123

Khoa Quốc tế - Đại học Huế

17-23

124

Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế

27,1

125

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị

15

126

Học viện Cảnh sát nhân dân

18,02 - 24,65 

127

Học viện Chính trị công an nhân dân

16.36 - 25.52

128

Học viện An ninh nhân dân

21.43 - 25.42

129

Đại học Cảnh sát nhân dân

16.87 - 23.48

130

Đại học An ninh nhân dân

16 - 25.03

131

Đại học Kỹ thuật hậu cần công an nhân dân

17.81 - 22.38

132

Đại học Phòng cháy chữa cháy

18.17 - 21.70

133

Học viện quốc tế (Bộ Công an)

19.32 - 22.97

134

Đại học Công Nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

18,4-22,8

135

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

17-20

136

Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

17-20

137

Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

16-24

138

Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

15-16

139

Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

23,95-28,6

140

Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

19,5-26,35

141

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

17

142

Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

16-26,95

143

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

16-27,75

144

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang

20,05-27,4

145

Đại học Nha Trang

16-23

146

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

15-24,75

147

Đại học Quảng Nam

14-25,74

148

Đại học Đồng Tháp

19-27,84

149

Đại học Phú Yên

24,02-25,75

150

Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

15-21

151

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

15-24

152

Đại học Quy Nhơn

15-27,45

153

Đại học Hải Dương

15-19

154

Đại học Thăng Long

19-26,52

155

Đại học Gia Định

15-16,5

156

Đại học Phenikaa

17-24

157

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

15-22,5

158

Đại học Phương Đông

15-24

159

Đại học Văn Lang

16-22,5

160

Đại học Hoa Sen

15-19

161

Đại học Gia Định

15

162

Đại học Nguyễn Tất Thành

15-23

163

Đại học Quốc tế Sài Gòn

16-17

164

Đại học Đà Lạt

17-27,75

165

Đại học CMC

21-23

166

Đại học Hàng hải Việt Nam

19-25,75/30
31,75-32/40

167

Đại học Bình Dương

15-21

168

Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

14-21

169

Đại học Hùng Vương TP HCM

15

170

Đại học Hoà Bình

17-22,5

171

Đại học Nguyễn Trãi

18

172

Học viện Quản lý giáo dục

15-22,5

173

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

19,5-24

174

Đại học Tân Trào

15-27,67

175

Đại học Khánh Hòa

15-23,7

176

Đại học Thái Bình Dương

15

177

Đại học Thủ Dầu Một

15-26,47

178

Đại học Trà Vinh

15-24,62

179

Đại học Văn Hiến

15-19

180

Đại học Tân Tạo

15-22,5

181

Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

15-16

182

Đại học Công nghệ Miền Đông

15

183

Đại học Yersin Đà Lạt

17-21

184

Đại học Phan Thiết

15-19

185

Đại học Quang Trung

15-19

186

Đại học Hoa Lư

18-27,97

187

Đại học Đại Nam

16-22,5

188

Đại học Kinh doanh và Công nghệ

19-24

189

Đại học Tây Đô

15-21

190

Đại học Đông Đô

15-21

191

Đại học Dầu khí Việt Nam

20

192

Đại học Quảng Bình

15-26,61

193

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

16

194

Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

15-18

195

Đại học Cửu Long

15-22,5

196

Đại học Hạ Long

15-26,9

197

Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)

18-28,44

198

Đại học Kiểm sát Hà Nội

20,45-28,42

199

Đại học Kiên Giang

14-27,53

200

Đại học Kinh Bắc

15-22,5

201

Đại học Lâm nghiệp

15-19,5

202

Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

15

203

Đại học Sao Đỏ

16-21,74

204

Đại học Tây Bắc

15-28,11

205

Đại học Thái Bình

17-18

206

Đại học Thành Đô

16,5-21

207

Đại học Trưng Vương

15-19

208

Đại học Kiến trúc Hà Nội

21,15-24,73

209

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

22,75-25,57

Điểm chuẩn đại học các năm khác

Điểm chuẩn đại học năm 2024 (chi tiết)

Điểm chuẩn năm 2024 các tỉnh, thành phố lớn

Điểm chuẩn năm 2024 khu vực Miền Bắc

Điểm chuẩn năm 2024 khu vực Miền Trung

Điểm chuẩn năm 2024 khu vực Tây Nguyên

Điểm chuẩn năm 2024 khu vực Miền Nam

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official




Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học