Top 12 Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Học kì 2 có đáp án (Bài số 2)

Dưới đây là danh sách Top 12 Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Học kì 2 có đáp án (Bài số 2). Bạn vào tên đề để xem đề kiểm tra Hóa học lớp 12 tương ứng.

Mục lục Đề kiểm tra 15 phút Hóa học 12

Trắc nghiệm

Quảng cáo

Trắc nghiệm + Tự luận

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Học kì 2 (Trắc nghiệm - Lần 2)

    Thời gian: 15 phút

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, H = 1, Fe = 56, C = 12.

I. Phần trắc nghiệm

Quảng cáo

Câu 1: Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí của Al?

A. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

B. Kim loại nhẹ.

C. Có tính nhiễm từ.

D. Màu trắng, dẻo.

Câu 2: Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 đặc

B. NaOH.

C. H2SO4 loãng.

D. HNO3 đặc, nguội.

Câu 3: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các hợp chất: FeO, Fe3O4, Fe2O3?

A. Tính lưỡng tính.

B. Tính oxi hóa và tính khử.

C. Tính khử.

D. Tính oxi hoá.

Câu 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36.

B. 6,72.

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

C. 1,493.

D. 2,24.

Câu 5: Quặng nào sau đây là tốt nhất để luyện gang?

A. Fe2O3.

B. FeS2.

C. Fe2O3.nH2O.

D. Fe3O4.

Câu 6: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là

A. y = 2x.

B. x = 4y.

C. x = y.

D. x = 2y.

Câu 7: Quá trình tạo gang và tạo xỉ xảy ra ở bộ phận nào của lò cao?

A. Thân lò.

B. Phía trên của nồi lò.

C. Bụng lò.

D. Nồi lò.

Câu 8: Khi nung Fe với I2 trong môi trường trơ thu được sản phẩm X. Công thức của X là

A. Fe3O4 .

B. Fe2I.

C. FeI2.

D. FeI3.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính.

B. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

C. AlCl3, Al2O3 đều là chất lưỡng tính.

D. Al(OH)3 tan trong dung dịch NH3 dư.

Câu 10: Để luyện được 500 tấn thép cacbon (thành phần gồm Fe và C) chứa 1,4% C, cần dùng x tấn quặng hematit đỏ chứa 0% tạp chất trơ. Hiệu suất quá trình là 75%. Giá trị của x là

A. 939,05.

B. 528,21.

C. 1878,10.

D. 1056,43

Đáp án & Thang điểm

1. Phần trắc nghiệm (0,5 điểm/ 1 câu)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/a C D D D D B C C B A

Câu 1: Al không có tính nhiễm từ. Chọn đáp án C.

Câu 2: Al không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. Chọn đáp án D.

Câu 3: Các hợp chất: FeO, Fe3O4, Fe2O3 đều có tính oxi hóa. Chọn đáp án D.

Câu 4: Bảo toàn e: nkhí = nFe = 0,1 mol → V = 2,24 lít. Chọn đáp án D.

Câu 5: Quặng tốt nhất để luyện gang là Fe3O4. Chọn đáp án D.

Câu 6: Phần 1: Bảo toàn e: 3.nAl = 2x (1)

Phần 2: Bảo toàn e: 3.nAl = 8y (2)

Từ (1) và (2) → 2x = 8y → x = 4y. Chọn đáp án B.

Câu 7: Quá trình tạo gang và tạo xỉ xảy ra ở bụng lò. Chọn đáp án C.

Câu 8: Khi nung Fe với I2 trong môi trường trơ thu được FeI2. Chọn đáp án C.

Câu 9: Phát biểu đúng: “Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính”. Chọn đáp án B.

Câu 10: Ta có sơ đồ:

Fe2O3 → 2Fe

160g → 2.56g

x tấn → 500.98,6% tấn

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Bài số 2 - Đề 4) Chọn đáp án A.

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Học kì 2 (Trắc nghiệm + Tự luận - Lần 2)

    Thời gian: 15 phút

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, H = 1, Al = 27, Fe = 56, Zn = 65.

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 2: Khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dd Y. Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dd Y?

A. KI, NH3, NH4Cl.

B. NaOH, Na2SO4,Cl2.

C. BaCl2, HCl, Cl2.

D. Br2, NaNO3, KMnO4.

Câu 3: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

A. Fe2(SO4)3 .

B. NaCl.

C. Fe(OH)2.

D. Fe3O4.

Câu 4: Trong các chất: Al, Na, Al2O3, MgO. Số chất vừa tan được trong dung dịch NaOH, vừa tan được trong dung dịch HCl là

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 5: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?

A. Fe

B. Cu

C. Ag

D. Al

Câu 6: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Để loại bỏ CuSO4 có thể ngâm vào dung dịch trên kim loại nào sau đây?

A. Fe.

B. Cu.

C. Al.

D. Sn.

Câu 7: Quặng nào sau đây không chứa sắt ?

A. Manhetit.

B. Hemantit.

C. Xiđerit.

D. Apatit.

Câu 8: Để phân biệt các chất rắn riêng biệt: Al2O3; Mg; Al người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây ?

A. Dung dịch HCl.

B. Dung dịch H2SO4 loãng.

C. Dung dịch NaOH.

D. Dung dịch HNO3 loãng.

Câu 9: Hòa tan 5,4 gam Al vào 100ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 ở đktc thu được là

A. 4,48 lít.

B. 0,448 lít.

C. 6,72 lít.

D. 0,672 lít.

Câu 10: Trong các phát biểu sau:

(1) Trong lò cao, quá trình tạo gang xảy ra ở nồi lò.

(2) Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó, %C cỡ 2-5% về khối lượng.

(3) Vonfam (W) là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

(4) Kim cương là kim loại cứng nhất.

(5) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là ns1.

(6) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion: Mg2+ và Ca2+.

Số phát biểu đúng là

A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

II. Phần tự luận

Câu 1 (2 điểm): Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Tính giá trị của x.

Câu 2 (3 điểm): Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,136 lít khí (đktc) và để lại một chất rắn A. Hoà tan hết A trong dung dịch H2SO4 loãng, sau đó thêm NaOH dư được kết tủa B. Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8 gam . Viết các PTHH xảy ra và tính khối lượng của hỗn hợp X.

Đáp án & Thang điểm

1. Phần trắc nghiệm (0,5 điểm/ 1 câu)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/a B D D A D A D C D A

Câu 1: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Chọn đáp án B.

Câu 2: Chất rắn X là Cu, vậy dd Y gồm CuSO4 và FeSO4, H2SO4 dư. Các chất tác dụng được với dung dịch Y là Br2, NaNO3, KMnO4. Chọn đáp án D.

Câu 3: Fe3O4 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Chọn đáp án D.

Câu 4: Al, Na, Al2O3 vừa tan được trong dung dịch NaOH, vừa tan được trong dung dịch HCl. Chọn đáp án A.

Câu 5: Dụng cụ bằng Al không nên dùng để chứa dung dịch kiềm. Chọn đáp án D.

Câu 6: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Chọn đáp án A.

Câu 7: Quặng apatit không chứa sắt. Chọn đáp án D.

Câu 8: Dùng NaOH, hiện tượng:

- Chất rắn tan, có khí thoát ra → Al

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

- Chất rắn tan → Al2O3

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

- Không hiện tượng → MgO. Chọn đáp án C.

Câu 9:

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Bài số 2 - Đề 4)

→ Al dư, NaOH hết → nkhí = 0,03 mol → Vkhí = 0,672 lít. Chọn đáp án D.

Câu 10: Phát biểu đúng là:

(3) Vonfam (W) là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

(5) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là ns1.

(6) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion: Mg2+ và Ca2+.

Chọn đáp án A.

2. Phần tự luận

Câu 1 (2 điểm):

     Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Bài số 2 - Đề 4)

Câu 2 (3 điểm):

     Đề kiểm tra 15 phút Hóa 12 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận - Bài số 2 - Đề 4)

Chú ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Hóa học lớp 12 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85


Các loạt bài lớp 12 khác