Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)



Cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2025 chính xác nhất và các năm gần đây 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, .... Mời các bạn đón xem:

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Quảng cáo

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2025

Chiều nay (22/8), Trường Đại học Công nghệ GTVT công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 vào 68 chương trình đào tạo, theo đó ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng là ngành có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất 24,5 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển vào các chương trình đào tạo của Trường Đại học Công nghệ GTVT năm 2025 theo 5 phương thức xét tuyển như sau:

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình

Điểm chuẩn THPT

(Thang 30)

Điểm chuẩn HB

(Thang 30)

Điểm chuẩn TSA

(Thang 100)

Điểm chuẩn HSA

(Thang 150)

Điểm chuẩn SPT

(Thang 30)

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24.50

27.50

58.18

85.00

17.65

GTADCVM2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

24.00

27.00

56.74

83.00

17.05

GTADCLA2

Luật

24.00

27.00

56.74

83.00

17.05

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

23.50

26.50

55.31

81.00

16.45

GTADCTD2

Thương mại điện tử

23.50

26.50

55.31

81.00

16.45

GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

23.20

26.20

54.44

79.80

16.09

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23.00

26.00

53.87

79.00

15.85

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

23.00

26.00

53.87

79.00

15.85

GTADCHQ2

Hải quan và Logistics

23.00

26.00

53.87

79.00

15.85

GTADCAT2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

23.00

26.00

53.87

79.00

15.85

GTADCCI2

Thương mại quốc tế

22.50

25.50

52.88

77.25

15.34

GTADCOH2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

22.00

25.00

51.88

75.50

14.83

GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

21.50

24.50

50.89

73.75

14.31

GTADCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(tăng cường tiếng Anh)

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCCDJ2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

(tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCCMJ2

Công nghệ chế tạo máy

(tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCDM2

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCDTJ2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

(tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCFT2

Công nghệ tài chính

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCHSA2

Đường sắt tốc độ cao

(công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCKB2

Kinh tế và quản lý bất động sản

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCKQA2

Kinh doanh quốc tế

(tăng cường tiếng Anh)

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCKS2

Kinh doanh số

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCLD2

Lữ hành và du lịch

22.00

25.00

51.88

75.50

14.83

GTADCLDA2

Lữ hành và du lịch

(tăng cường tiếng Anh)

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCLGJ2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCLHA2

Hải quan và Logistics

(tăng cường tiếng Anh)

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCMT2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCMX2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCOD2

Cơ điện tử ô tô

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCODA2

Cơ điện tử·ô tô

(tăng cường tiếng Anh)

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

21.50

24.50

50.89

73.75

14.31

GTADCQM2

Quản trị Marketing

22.50

25.50

52.88

77.25

15.34

GTADCBI2

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCQMA2

Quản trị Marketing

(tăng cường tiếng Anh)

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

22.00

25.00

51.88

75.50

14.83

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCQXD2

Quản lý xây dựng

(hợp tác doanh nghiệp)

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCRT2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCCDD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

(hợp tác doanh nghiệp)

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCTDA2

Thương mại điện tử

(tăng cường tiếng Anh)

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCTGA2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

(tăng cường tiếng Anh)

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCTTA2

Công nghệ thông tin

(tăng cường tiếng Anh)

20.00

23.00

47.94

69.00

13.62

GTADCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

17.00

19.50

42.12

59.88

12.10

GTADCHS2

Đường sắt tốc độ cao

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

22.50

25.50

52.88

77.25

15.34

GTADCVS2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

18.00

21.00

44.05

63.00

13.25

GTADCVV2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCDD2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

19.00

22.00

46.00

66.00

13.43

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADKLG2

Logistics

(Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADKTT2

Công nghệ thông tin

(ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)

21.00

24.00

49.89

72.00

13.80

GTADCCD1

CNKT Cầu đường bộ

(học tại Vĩnh Phúc)

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCTT1

Công nghệ thông tin

(học tại Vĩnh Phúc)

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(học tại Vĩnh Phúc)

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp

(học tại Vĩnh Phúc)

16.00

18.00

40.18

56.75

10.95

Lưu ý:

- Thí sinh có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn trúng tuyển tương ứng với từng phương thức xét tuyển là trúng tuyển.

- Đối với các thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng đăng ký.

- Thí sinh xem hướng dẫn xác nhận nhập học và thủ tục nhập học TẠI ĐÂY

- Nhà trường sẽ gửi Giấy báo trúng tuyển bản mềm qua email và bản cứng qua đường bưu điện về địa chỉ nhà của thí sinh.

Điểm sàn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2025

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ GTVT (mã trường GTA) công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương đương (điểm sàn đăng ký xét tuyển) giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025 như sau:

TT

Phương thức

Ngưỡng ĐBCL (điểm sàn đăng ký xét tuyển)/thang điểm

Ghi chú

PT2

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

 ≥ 16.00 điểm/30 điểm

Áp dụng cho tất cả chuyên ngành/chương trình. Riêng  ngành Luật, ngưỡng ĐBCL (điểm sàn đăng ký xét tuyển) ≥ 18.00 điểm và môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn đạt từ 6 điểm trở lên.

PT3

Xét kết quả học tập bậc THPT (xét điểm học bạ kết hợp)

≥ 18.00 điểm/30 điểm

Áp dụng cho tất cả chuyên ngành/chương trình. Riêng ngành Luật, môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn đạt từ 6 điểm trở lên.

PT4

Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2025 (TSA)

≥ 40.18 điểm/100 điểm

Áp dụng cho tất cả chuyên ngành/chương trình trừ ngành Luật và Ngôn ngữ Anh

PT5

Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2025 (HSA)

≥ 56.75 điểm/150 điểm

Áp dụng cho tất cả chuyên ngành/chương trình trừ ngành Luật và Ngôn ngữ Anh

PT6

Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025 (SPT)

≥ 10.95 điểm / 30 điểm

Áp dụng cho tất cả chuyên ngành/chương trình. Riêng ngành Luật, môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn đạt từ 6 điểm trở lên.

Lưu ý:

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) nêu trên không tính điểm thưởng (nếu có) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Đây không phải là điểm chuẩn trúng tuyển mà là ngưỡng điểm tối thiểu để thí sinh đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ GTVT trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD-ĐT đến trước 17h ngày 28/7. Điểm chuẩn trúng tuyển quy đổi giữa các phương thức xét tuyển sẽ được Nhà trường dự kiến công bố vào ngày 22/8/2025. Thí sinh chỉ cần đạt tối thiểu điểm sàn của một trong các phương thức vẫn được đăng ký xét tuyển.

- Các chương trình liên kết quốc tế ngoài đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương đương (điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển) nêu trên, thí sinh phải có chứng chỉ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam đáp ứng Thông tư 07/2025/TT-BGDĐT ngày 27/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên kết đào tạo giữa cơ sở giáo dục đại học Việt Nam và cơ sở giáo dục đại học nước ngoài trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2024

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2024, cụ thể như sau:

Theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024 tại cơ sở đào tạo Hà Nội:

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024 tại cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc:

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Theo phương thức điểm đánh giá tư duy:

Tất cả các chuyên ngành xét tuyển theo phương thức điểm đánh giá tư duy đều có điểm trúng tuyển là 16 điểm (thang điểm 30)

Điểm sàn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2024

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển) đại học chính quy đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT năm 2024 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ GTVT (UTT) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2023 theo phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TT

Mã xét tuyển

Tên chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ (Theo TTNV)

1

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24.12

TTNV<=8

2

GTADCTD2

Thương mại điện tử

24.07

TTNV<=10

3

GTADCQM2

Quản trị Marketing

23.65

TTNV<=4

4

GTADCVL2

Logistics và vận tài đa phương thức

23.60

TTNV<=1

5

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

23.15

TTNV<=2

6

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

23.10

TTNV<=3

7

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23.09

TTNV<=2

8

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

22.85

TTNV<=1

9

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

22.80

TTNV<=3

10

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

22.70

TTNV<=8

11

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

22.65

TTNV<=1

12

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

22.55

TTNV<=6

13

GTADCCO2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

22.50

TTNV<=2

14

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

22.15

TTNV<=1

15

GTADCHL2

Hải quan và Logistics

21.95

TTNV<=2

16

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

21.90

TTNV<=1

17

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

21.60

TTNV<=5

18

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

21.40

TTNV<=7

19

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

21.30

TTNV<=1

20

GTADCCK2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

21.25

TTNV<=6

21

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

21.15

TTNV<=6

22

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

21.10

TTNV<=4

23

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

20.85

TTNV<=5

24

GTADCCD1

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

16.00

 

25

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

16.00

 

26

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

16.00

 

27

GTADCDD2

CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

16.00

 

28

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

16.00

 

29

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

16.00

 

30

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

16.00

 

31

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

16.00

 

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:  

+ M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển;

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên, công thức tính mức điểm ưu tiên khu vực thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x mức điểm ưu tiên được xác định thông thường, làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân).

+ Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng đăng ký.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2022

Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường ĐH Công nghệ GTVT năm nay dao động từ 16 đến 25,35 điểm.

Điểm chuẩn cao nhất (25,35 điểm) tập trung vào các ngành là thế mạnh của trường như: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Thương mại điện tử. Một số ngành có điểm trúng tuyển cao khác như: Công nghệ thông tin (25,3 điểm), Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (24,5 điểm), Hệ thống thông tin (24,4 điểm và Quản trị Marketing (24,3 điểm).

Các ngành có điểm trúng tuyển thấp nhất (16 điểm) là: Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ, Hạ tầng giao thông đô thị thông minh, Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN, Công nghệ và quản lý môi trường.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2021

Theo đó, trong các ngành xét tuyển thì điểm cao nhất là 25,7 điểm đối với ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học hệ chính quy năm 2021 và tiêu chí phụ cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2020

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2020 theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2019

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đã công bố điểm chuẩn năm 2019, điểm dao động từ 15 đến 20 điểm. Năm 2019, chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 2.100 thí sinh. Cụ thể mức điểm trúng tuyển các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảinăm 2019 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2018

Theo đó, điểm chuẩn cao nhất vào trường là 18 điểm, các ngành còn lại giao động trong khoảng 14.5 - 17 điểm

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2017

Cơ sở Hà Nội

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16.5
52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 16.5
52340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 17
52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; D01; D07 17
52480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 17
52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 16
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 16
52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 17.5
52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19
52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D01; D07 17
52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 16
52580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 17
52840104 Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 16

Cơ sở Vĩnh Phúc

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
52340301VP Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5
52510102VP Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 15.5
52480104VP Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 15.5
52510104VP Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 15.5
52510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 15.5
52510302VP Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 15.5
52580301VP Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5

Cơ sở Thái Nguyên

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
52510104TN Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) A00; A01; D01; D07 15.5

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-tai-ha-noi.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học