Vở bài tập Toán lớp 2 - Giải vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay nhất


Để học tốt Toán lớp 2, loạt bài Giải vở bài tập Toán 2 Tập 1 và Tập 2 hay, chi tiết với lời giải được biên soạn công phu bám sát nội dung học giúp bạn học tốt môn Toán lớp 2 hơn.

Mục lục Giải vở bài tập Toán 2

Giải vở bài tập Toán 2 Tập 1

Chương 1: Ôn tập và bổ sung

Chương 2: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

Chương 3: Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

Chương 4: Ôn tập

Giải vở bài tập Toán 2 Tập 2

Chương 5: Phép nhân và phép chia

Chương 6: Các số trong phạm vi 1000

Chương 7: Ôn tập cuối năm

Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Bài 1 (trang 3 Vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1)

Số?

a) Các số có một chữ số là:

Bài 1: Ôn tập các số đến 100 | Vở bài tập Toán lớp 2

b) Số bé nhất có một chữ số là……

c) Số lớn nhất có một chữ số là……

Phương pháp giải:

- Đếm xuôi các số có 1 chữ số rồi điền vào chỗ trống các số còn thiếu.

- Trong các số vừa viết ở câu a, số nào được đếm đầu tiên thì có giá trị bé nhất, số đếm cuối cùng là số có một chữ số lớn nhất.

Lời giải chi tiết:

a) Các số có một chữ số là:

Bài 1: Ôn tập các số đến 100 | Vở bài tập Toán lớp 2

b) Số bé nhất có một chữ số là 0

c) Số lớn nhất có một chữ số là 9.

Bài 2 (trang 3 Vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1)

a) Viết tiếp các số có hai chữ số vào ô trống cho thích hợp:

Bài 1: Ôn tập các số đến 100 | Vở bài tập Toán lớp 2

b) Số bé nhất có hai chữ số là ……

c) Số lớn nhất có hai chữ số là ……

d) Các số tròn chục có hai chữ số là: …...

Phương pháp giải:

- Đếm xuôi các số từ 10 đến 99 rồi điền vào chỗ trống trong bảng.

- Số đếm cuối cùng trong bảng trên là số lớn nhất có hai chữ số.

- Số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị bằng 0.

Lời giải chi tiết:

a)

Bài 1: Ôn tập các số đến 100 | Vở bài tập Toán lớp 2

b) Số bé nhất có hai chữ số là 10

c) Số lớn nhất có hai chữ số là 99

d) Các số tròn chục có hai chữ số là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.

Bài 3 (trang 3 Vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1)

Số?

a) Số liền sau của 54 là …….

b) Số liền trước của 90 là …....

c) Số liền trước của 10 là …….

d) Số liền sau của 99 là ……..

Phương pháp giải:

- Số liền sau của số a thì lớn hơn a một đơn vị.

- Số liền trước của số a thì bé hơn a một đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a) Số liền sau của 54 là 55.

b) Số liền trước của 90 là 89.

c) Số liền trước của 10 là 9.

d) Số liền sau của 99 là 100.

Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)

Bài 1(trang 4 Vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1)

Viết (theo mẫu): 

Chục Đơn vị Viết số Đọc số  
7 8 78 Bảy mươi tám 78 = 70 + 8
9 5 95   ……………
6 1     ……………
2 4     ……………

Phương pháp giải:

- Viết số có hai chữ số theo thứ tự từ trái sang phải là hàng chục, hàng đơn vị.

- Đọc số : Đọc theo thứ tự từ trái sang phải.

- Phân tích số : Viết số thành tổng số chục và số đơn vị.

Lời giải chi tiết:

Chục Đơn vị Viết số Đọc số  
7 8 78 Bảy mươi tám 78 = 70 + 8
9 5 95 Chín mươi lăm 95 = 90 + 5
6 1 61 Sáu mươi mốt 61 = 60 + 1
2 4 24 Hai mươi tư 24 = 20 + 4

Bài 2(trang 4 Vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1)

Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) | Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) | Vở bài tập Toán lớp 2

Phương pháp giải:

- So sánh hai số : So sánh các chữ số cùng hàng theo thứ tự từ trái sang phải.

- Nếu có phép tính thì cần tìm giá trị của các phép tính rồi so sánh hai số như bình thường.

Lời giải chi tiết:

Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) | Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) | Vở bài tập Toán lớp 2

Bài 3(trang 4 Vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1)

Viết các số 41, 59, 38, 70:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………..

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………..

Phương pháp giải:

- So sánh các chữ số cùng hàng theo thứ tự từ trái sang phải rồi sắp xếp theo thứ tự.

Lời giải chi tiết:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38, 41, 59, 70.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 70, 59, 41, 38.

Bài 4(trang 4 Vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1)

Nối số thích hợp với ô trống:

Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) | Vở bài tập Toán lớp 2

Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) | Vở bài tập Toán lớp 2

Phương pháp giải:

- Tìm các số thỏa mãn điều kiện đã cho trong các số cho trước.

- Nối ô trống với hình tròn chứa số thích hợp.

Lời giải chi tiết:

Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) | Vở bài tập Toán lớp 2

Bài 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) | Vở bài tập Toán lớp 2

Bài 5(trang 4 Vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1)

Đố vui:

Số ?

- Em viết số 69 vào bảng con, khi xoay bảng ngược lại em được số ……

Phương pháp giải:

- Em viết số và làm theo hướng dẫn rồi điền kết quả tìm được vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

Số ?

- Em viết số 69 vào bảng con, khi xoay bảng ngược lại em được số 96.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 và Tập 2 | Giải VBT Toán 3 Tập 1, Tập 2 được biên soạn bám sát nội dung VBT Toán lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.