Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)



Cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2025 chính xác nhất và các năm gần đây 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, .... Mời các bạn đón xem:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Quảng cáo

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2025

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quyết định Công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh đối với các phương thức xét tuyển như sau:

Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 1 căn cứ kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (thang điểm 30)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7340101

Quản trị kinh doanh

B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01

17.50

2

7340116

Bất động sản

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

3

7440201

Địa chất học

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04

15.00

4

7440211

Biến đổi khí hậu

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

5

7440222

Khí tượng và khí hậu học

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

6

7440224

Thủy văn học

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

7

7480104

Hệ thống thông tin

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

8

7480201

Công nghệ thông tin

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

16.00

9

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04

15.00

10

7510402

Công nghệ vật liệu

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04

15.00

11

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04

15.00

12

7510605

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01

20.00

13

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04

15.00

14

7580106

Quản lý đô thị và công trình

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04

15.00

15

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04

15.00

16

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04

15.5

17

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01

15.00

18

7850103

Quản lý đất đai

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

19

7850197

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02

15.00

20

7850198

Quản lý tài nguyên nước

B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

15.00

 Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 2 và Phương thức 4 căn cứ kết quả học tập các môn học ở bậc THPT (thang điểm 30).

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

B03

C01

C02

C03

C04

D01

X01

X02

X04

1

7340101

Quản trị kinh doanh

21.60

20.62

21.60

21.13

21.13

21.6

20.62

   

2

7340116

Bất động sản

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

3

7440201

Địa chất học

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

 

18.12

4

7440211

Biến đổi khí hậu

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

5

7440222

Khí tượng và khí hậu học

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

6

7440224

Thủy văn học

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

7

7480104

Hệ thống thông tin

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

19.10

 

8

7480201

Công nghệ thông tin

20.10

19.12

20.10

19.63

19.63

20.10

19.12

20.10

 

9

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

 

19.10

18.12

10

7510402

Công nghệ vật liệu

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

 

19.10

18.12

11

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19.10

18.12

19.10

18.63

 

19.10

18.12

19.10

18.12

12

7510605

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

24.10

23.12

24.10

23.63

23.63

24.10

23.12

   

13

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

 

18.12

19.10

18.12

14

7580106

Quản lý đô thị và công trình

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

 

18.12

19.10

18.12

15

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

19.10

18.12

19.10

18.63

 

19.10

18.12

19.10

18.12

16

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

19.60

 

19.60

19.13

19.13

19.60

18.62

19.60

18.62

17

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

   

18.12

18

7850103

Quản lý đất đai

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

 

18.12

19

7850197

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

 

18.12

20

7850198

Quản lý tài nguyên nước

19.10

18.12

19.10

18.63

18.63

19.10

18.12

 

18.12

Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 3 căn cứ kết quả học tập trung bình 3 học kỳ theo học bạ ở bậc THPT (thang điểm 30).

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

7510605

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

23.70

2

7340101

Quản trị kinh doanh

21.20

3

7480201

Công nghệ thông tin

19.70

4

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

19.20

5

7340116

Bất động sản

18.70

6

7440201

Địa chất học

7

7440211

Biến đổi khí hậu

8

7440222

Khí tượng và khí hậu học

9

7440224

Thủy văn học

10

7480104

Hệ thống thông tin

11

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

12

7510402

Công nghệ vật liệu

13

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

15

7580106

Quản lý đô thị và công trình

16

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

17

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

18

7850103

Quản lý đất đai

19

7850197

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

20

7850198

Quản lý tài nguyên nước

Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 5 căn cứ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (thang điểm 1200).

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

7510605

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

756

2

7340101

Quản trị kinh doanh

583

3

7480201

Công nghệ thông tin

504

4

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

483

5

7340116

Bất động sản

458

6

7440201

Địa chất học

7

7440211

Biến đổi khí hậu

8

7440222

Khí tượng và khí hậu học

9

7440224

Thủy văn học

10

7480104

Hệ thống thông tin

11

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

12

7510402

Công nghệ vật liệu

13

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

15

7580106

Quản lý đô thị và công trình

16

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

17

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

18

7850103

Quản lý đất đai

19

7850197

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

20

7850198

Quản lý tài nguyên nước

 Điểm chuẩn trên áp dụng cho thí sinh phổ thông (Khu vực 3). Điểm ưu tiên được xác định trong từng trường hợp cụ thể theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

Điểm sàn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2025

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh thông báo về việc xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2025 dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2025 (THPT 2025) – Đợt 1 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Ngưỡng xét tuyển là tổng điểm của ba môn thuộc tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2024

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quyết định Công bố điểm chuẩn trúng tuyển trình độ đại học chính quy các ngành của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển dựa theo kết quả điểm thi THPT năm 2024 đợt 1 (tính theo thang điểm 30).

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm sàn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2024

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp Hồ Chí Minh thông báo mức điểm sàn xét tuyển như sau:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2023

Công bố điểm chuẩn trúng tuyển trình độ đại học chính quy các ngành của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trưởng Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển dựa theo kết quả điểm thi THPT năm 2023 (phương thức 1) đợt 1 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2022

Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM lấy điểm chuẩn năm 2022.

Điểm chuẩn cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2021

Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM lấy điểm chuẩn năm 2021 từ 15 đến 24 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2020

Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM lấy điểm chuẩn từ 14 đến 16, tương đương với mức trúng tuyển năm ngoái.

Điểm chuẩn cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2019

ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM lấy điểm chuẩn cao nhất là 18,75. Phần lớn ngành học có điểm trúng tuyển thấp, 14 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2018

Ngành Quản trị kinh doanh của Đại học Tài Nguyên và Môi trường TPHCM có điểm chuẩn cao nhất là 16 điểm.

Các ngành còn lại của trường có điểm chuẩn dao động từ 15 đến 15,50. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.

Chi tiết điểm chuẩn các ngành như sau:

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh 2025 (2024, 2023, ...)

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi Trường Tp Hồ Chí Minh năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnTheo phương thức xét học bạ
52110104 Cấp thoát nước A00, A01, B00, A02 15.5 18.5
52340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 19 24
52440201 Địa chất học A00, A01, B00, A02 15.5 18.5
52440221 Khí tượng học A00, A01, B00, D01 15.5 18.5
52440224 Thủy văn A00, A01, B00, D01 15.5 18.5
52440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 15.5 18.5
52480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 17 20
52480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 18.25 22.5
52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A02 17 20
52520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00, A01, B00, A02 15.5 18.5
52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, B00, A02 15.5 18.5
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A02 18.5 22.5
52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 15.5 19
52850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 18.5 22.5
52850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, B00, A14 15.5 18.5

Ghi chú: Theo phương thức xét học bạ thì thí sinh đăng kí tổ hợp môn nào thì sẽ xét tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn đó.

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


diem-chuan-cac-truong-dai-hoc-tai-tp-ho-chi-minh.jsp


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học