Điểm chuẩn lớp 10 công lập năm học 2025 – 2026 tại TP.HCM

Bài viết cập nhật chi tiết điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2025 - 2026 của các trường công lập tại TP.HCM chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:

Điểm chuẩn lớp 10 công lập năm học 2025 – 2026 tại TP.HCM

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Chỉ từ 150k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

Chi tiết điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2025 - 2026 của các trường công lập tại TP.HCM như sau:

STT

Tên Trường

NV

2025

Điểm chuẩn

Bình Quân

1

THPT Trưng Vương

1

20.25

6.75

2

20.5

6.83

3

20.75

6.92

2

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1

23.75

7.92

2

24

8

3

24.75

8.25

3

THPT Phước Kiến

1

10.75

3.58

2

11

3.67

3

11.75

3.92

4

THPT Dương Văn Dương

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

5

THPT Tây Thạnh

1

21.75

7.25

2

21.75

7.25

3

22.5

7.5

6

THPT Lê Trọng Tấn

1

18.5

6.17

2

19.25

6.42

3

20

6.67

7

THPT Vĩnh Lộc

1

16.75

5.58

2

17.25

5.75

3

17.75

5.92

8

THPT Nguyễn Hữu Cảnh

1

18.25

6.08

2

19

6.33

3

20

6.67

9

THPT Bình Hưng Hòa

1

17.75

5.92

2

18.25

6.08

3

19

6.33

10

THPT Bình Tân

1

14.25

4.75

2

14.25

4.75

3

14.5

4.83

11

THPT Bình Trị Đông B (Hoàng Thế Thiện)

1

13

4.33

2

13.5

4.5

3

14

4.67

12

THPT An Lạc

1

15.25

5.08

2

15.5

5.17

3

16

5.33

13

THPT Lê Thị Hồng Gấm

1

12

4

2

12.25

4.08

3

13

4.33

14

THPT Marie Curie

1

19.5

6.5

2

19.75

6.58

3

20

6.67

15

THPT Nguyễn Thị Diệu

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

16

THPT Nguyễn Trãi

1

11.25

3.75

2

12

4

3

12

4

17

THPT Nguyễn Hữu Thọ

1

14

4.67

2

14.75

4.92

3

15.5

5.17

18

THPT Trung học thực hành Sài Gòn

1

21.5

7.17

2

22.25

7.42

3

22.5

7.5

19

THPT Hùng Vương

1

17.75

5.92

2

18.75

6.25

3

19

6.33

20

THPT Trung học Thực hành - ĐHSP

1

23

7.67

2

23.5

7.83

3

24

8

21

THPT Trần Khải Nguyên

1

21

7

2

21.25

7.08

3

22

7.33

22

THPT Bùi Thị Xuân

1

22.25

7.42

2

22.5

7.5

3

23

7.67

23

THPT Trần Hữu Trang

1

12.5

4.17

2

12.75

4.25

3

13.5

4.5

24

THPT Mạc Đĩnh Chi

1

22.25

7.42

2

23

7.67

3

23.5

7.83

25

THPT Bình Phú

1

20.25

6.75

2

20.75

6.92

3

21.25

7.08

26

THPT Nguyễn Tất Thành

1

16.75

5.58

2

17.25

5.75

3

17.75

5.92

27

THPT Phạm Phú Thứ

1

14.25

4.75

2

14.75

4.92

3

15

5

28

THPT Lê Thánh Tôn

1

17.25

5.75

2

18

6

3

18.25

6.08

29

THPT Tân Phong

1

13.75

4.58

2

14

4.67

3

14.75

4.92

30

THPT Ngô Quyền

1

20

6.67

2

20.5

6.83

3

20.75

6.92

31

THPT Nam Sài Gòn

1

20.25

6.75

2

20.75

6.92

3

21

7

32

THPT Lương Văn Can

1

12.25

4.08

2

13

4.33

3

13.25

4.42

33

THPT Ten Lơ Man

1

18

6

2

18.75

6.25

3

19

6.33

34

THPT Ngô Gia Tự

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

35

THPT Tạ Quang Bửu

1

15

5

2

15.75

5.25

3

16.5

5.5

36

THPT Nguyễn Văn Linh

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

11

3.67

37

THPT Võ Văn Kiệt

1

15

5

2

15.25

5.08

3

15.75

5.25

38

THPT Nguyễn Huệ

1

15

5

2

15.25

5.08

3

15.75

5.25

39

THPT Phước Long

1

16.25

5.42

2

17

5.67

3

17.25

5.75

40

THPT Long Trường

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

41

THPT Nguyễn Văn Tăng

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

42

THPT Dương Vãn Thì

1

13.5

4.5

2

14

4.67

3

14.25

4.75

43

THPT Năng khiếu TDTT

1

11.75

3.92

2

11.75

3.92

3

12

4

44

THPT Nguyễn Khuyến

1

18.75

6.25

2

19.5

6.5

3

20

6.67

45

THPT Nguyễn Du

1

18.75

6.25

2

19.5

6.5

3

20

6.67

46

THPT Nguyễn An Ninh

1

13.75

4.58

2

14.5

4.83

3

15

5

47

THCS và THPT Diên Hổng

1

11.75

3.92

2

12

4

3

12.25

4.08

48

THCS và THPT Sương Nguyệt Anh

1

11.25

3.75

2

11.5

3.83

3

12

4

49

THPT Nguyễn Hiền

1

16.25

5.42

2

16.5

5.5

3

17

5.67

50

THPT Trần Quang Khải

1

16

5.33

2

16.5

5.5

3

17

5.67

51

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

1

13.75

4.58

2

14.25

4.75

3

15

5

52

THPT Võ Trường Toản

1

21.5

7.17

2

21.75

7.25

3

22

7.33

53

THPT Trường Chinh

1

17.25

5.75

2

17.75

5.92

3

18

6

54

THCS THPT Trần Đại Nghĩa

1

24.5

8.17

2

25

8.33

3

25.5

8.5

55

THPT Thạnh Lộc

1

15.5

5.17

2

16.25

5.42

3

17

5.67

56

THPT Thanh Đa

1

13.75

4.58

2

14.25

4.75

3

14.75

4.92

57

THPT Võ Thị Sáu

1

17.75

5.92

2

18.25

6.08

3

18.75

6.25

58

THPT Gia Định

1

18.75

6.25

2

19.5

6.5

3

20

6.67

59

THPT Phan Đăng Lưu

1

13.5

4.5

2

13.75

4.58

3

14.75

4.92

60

THPT Trần Văn Giàu

1

14.75

4.92

2

15.25

5.08

3

16.25

5.42

61

THPT Hoàng Hoa Thám

1

16.75

5.58

2

17.25

5.75

3

18

6

62

THPT Gò Vấp

1

15.75

5.25

2

16.25

5.42

3

16.75

5.58

63

THPT Nguyễn Công Trứ

1

20

6.67

2

20.5

6.83

3

21

7

64

THPT Trần Hưng Đạo

1

20.25

6.75

2

21.25

7.08

3

21.75

7.25

65

THPT Lương Thế Vinh

1

20.75

6.92

2

21

7

3

21.75

7.25

66

THPT Nguyễn Trung Trực

1

17.25

5.75

2

17.5

5.83

3

17.75

5.92

67

THPT Phú Nhuận

1

22.5

7.5

2

22.75

7.58

3

23

7.67

68

THPT Hàn Thuyên

1

13.5

4.5

2

14

4.67

3

15

5

69

THPT Tân Bình

1

19.75

6.58

2

20.25

6.75

3

20.5

6.83

70

THPT Nguyễn Chí Thanh

1

18

6

2

18.5

6.17

3

18.75

6.25

71

THPT Trần Phú

1

22.75

7.58

2

23.25

7.75

3

23.5

7.83

72

THPT Nguyễn Thượng Hiền

1

23.5

7.83

2

24

8

3

24.5

8.17

73

THPT Nguyễn Thái Bình

1

16.25

5.42

2

16.5

5.5

3

17

5.67

74

THPT Nguyền Hữu Huân

1

23.5

7.83

2

24

8

3

24.25

8.08

75

THPT Thủ Đức

1

21

7

2

21.75

7.25

3

22

7.33

76

THPT Giồng Ông Tố

1

17.5

5.83

2

17.75

5.92

3

18.25

6.08

77

THPT Tam Phú

1

17.75

5.92

2

18.5

6.17

3

19

6.33

78

THPT Hiệp Bình

1

13.5

4.5

2

14

4.67

3

14.5

4.83

79

THPT Đào Sơn Tây

1

11.75

3.92

2

11.75

3.92

3

12.5

4.17

80

THPT Linh Trung

1

12.5

4.17

2

12.5

4.17

3

13

4.33

81

THPT Bình Chiểu

1

12.25

4.08

2

12.5

4.17

3

13

4.33

82

THPT Bình Chánh

1

10.75

3.58

2

11

3.67

3

11.75

3.92

83

THPT Tân Túc

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

84

THPT Vĩnh Lộc B

1

13.75

4.58

2

14.25

4.75

3

14.75

4.92

85

THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh

1

12

4

2

12.25

4.08

3

13

4.33

86

THPT Phong Phú

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

87

THPT Thủ Thiêm

1

12.5

4.17

2

13.5

4.5

3

13.75

4.58

88

THPT Lê Minh Xuân

1

12.75

4.25

2

13.5

4.5

3

14.25

4.75

89

THPT Đa Phước

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

90

THPT Bình Khánh

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

91

THPT Cần Thạnh

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

92

THPT An Nghĩa

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

93

THPT Củ Chi

1

12.25

4.08

2

12.5

4.17

3

13

4.33

94

THPT Quang Trung

1

11.5

3.83

2

12

4

3

12.5

4.17

95

THPT An Nhơn Tây

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

96

THPT Trung Phú

1

14.25

4.75

2

15

5

3

15.5

5.17

97

THPT Trung Lập

1

10.5

3.5

2

10.5

3.5

3

10.5

3.5

98

THPT Lê Quý Đôn

1

22.25

7.42

2

23

7.67

3

23.5

7.83

99

THPT Phú Hòa

1

11.75

3.92

2

12.25

4.08

3

12.5

4.17

100

THPT Tân Thông Hội

1

14

4.67

2

14.5

4.83

3

15

5

101

THPT Nguyễn Hữu Cầu

1

23

7.67

2

23.25

7.75

3

24

8

102

THPT Lý Thường Kiệt

1

20.25

6.75

2

20.75

6.92

3

21

7

103

THPT Bà Điểm

1

19

6.33

2

19.5

6.5

3

20

6.67

104

THPT Nguyễn Văn Cừ

1

14.75

4.92

2

15.25

5.08

3

15.75

5.25

105

THPT Nguyễn Hữu Tiến

1

17.5

5.83

2

17.75

5.92

3

18.5

6.17

106

THPT Phạm Văn Sáng

1

16.25

5.42

2

16.75

5.58

3

17.5

5.83

107

THPT Hồ Thị Bi

1

17

5.67

2

17.5

5.83

3

18

6

108

THPT Long Thới

1

12

4

2

12.25

4.08

3

12.5

4.17

109

THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định

1

12.5

4.17

2

12.75

4.25

3

13.5

4.5

Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh

Xem thêm đề ôn thi vào lớp 10 các môn học:

Tài liệu ôn thi vào lớp 10 các môn học:

Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:

Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học