Điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2025 – 2026 tại Hà Nội
Bài viết cập nhật chi tiết điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2025 của 117 trường công lập tại Hà Nội chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2025 – 2026 tại Hà Nội
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Chỉ từ 150k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Chi tiết điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2025 của 117 trường công lập tại Hà Nội như sau:
|
STT |
Trường |
Điểm chuẩn |
Điểm trung bình |
|
|
Khu vực 1: Ba Đình - Tây Hồ |
25,25 |
8,42 |
|
1 |
THPT Phan Đình Phùng |
22,75 |
7,58 |
|
2 |
THPT Phạm Hồng Thái |
20,25 |
6,75 |
|
3 |
THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình |
21,75 |
7,25 |
|
4 |
THPT Tây Hồ |
|
|
|
|
Khu vực 2: Hoàn Kiếm - Hai Bà Trưng |
|
|
|
5 |
THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm |
23,75 |
7,92 |
|
6 |
THPT Việt Đức |
25,25 |
8,42 |
|
7 |
THPT Thăng Long |
24,25 |
8,08 |
|
8 |
THPT Trần Nhân Tông |
22,5 |
7,50 |
|
9 |
THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng |
20,75 |
6,92 |
|
|
Khu vực 3: Đống Đa - Thanh Xuân - Cầu Giấy |
|
|
|
10 |
THPT Đống Đa |
22 |
7,33 |
|
11 |
THPT Kim Liên |
25,5 |
8,50 |
|
12 |
THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa |
23,75 |
7,92 |
|
13 |
THPT Quang Trung - Đống Đa |
22,75 |
7,58 |
|
14 |
THPT Nhân Chính |
24 |
8,00 |
|
15 |
Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân |
20,5 |
6,83 |
|
16 |
THPT Khương Đình |
20,25 |
6,75 |
|
17 |
THPT Khương Hạ |
20,25 |
6,75 |
|
18 |
THPT Cầu Giấy |
23,75 |
7,92 |
|
19 |
THPT Yên Hòa |
25 |
8,33 |
|
|
Khu vực 4: Hoàng Mai - Thanh Trì |
|
|
|
20 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
20,5 |
6,83 |
|
21 |
THPT Trương Định |
21,25 |
7,08 |
|
22 |
THPT Việt Nam - Ba Lan |
21,25 |
7,08 |
|
23 |
THPT Ngô Thì Nhậm |
21,25 |
7,08 |
|
24 |
THPT Ngọc Hồi |
20 |
6,67 |
|
25 |
THPT Đông Mỹ |
17,5 |
5,83 |
|
26 |
THPT Nguyễn Quốc Trinh |
18,5 |
6,17 |
|
|
Khu vực 5: Long Biên - Gia Lâm |
|
|
|
27 |
THPT Nguyễn Gia Thiều |
25 |
8,33 |
|
28 |
THPT Lý Thường Kiệt |
21 |
7,00 |
|
29 |
THPT Thạch Bàn |
17,25 |
5,75 |
|
30 |
THPT Phúc Lợi |
14,5 |
4,83 |
|
31 |
THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm |
21,5 |
7,17 |
|
32 |
THPT Dương Xá |
18,75 |
6,25 |
|
33 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
18,75 |
6,25 |
|
34 |
THPT Yên Viên |
19,25 |
6,42 |
|
|
Khu vực 6: Sóc Sơn - Đông Anh - Mê |
|
|
|
35 |
THPT Đa Phúc |
18,75 |
6,25 |
|
36 |
THPT Kim Anh |
17 |
5,67 |
|
37 |
THPT Minh Phú |
15,5 |
5,17 |
|
38 |
THPT Sóc Sơn |
19,75 |
6,58 |
|
39 |
THPT Trung Giã |
17,25 |
5,75 |
|
40 |
THPT Xuân Giang |
16,5 |
5,50 |
|
41 |
THPT Bắc Thăng Long |
20,75 |
6,92 |
|
42 |
THPT Cổ Loa |
20,25 |
6,75 |
|
43 |
THPT Đông Anh |
18,5 |
6,17 |
|
44 |
THPT Liên Hà |
20,25 |
6,75 |
|
45 |
THPT Vân Nội |
19 |
6,33 |
|
46 |
THPT Mê Linh |
18,75 |
6,25 |
|
47 |
THPT Quang Minh |
16,75 |
5,58 |
|
48 |
THPT Tiền Phong |
16,5 |
5,50 |
|
49 |
THPT Tiến Thịnh |
14,75 |
4,92 |
|
50 |
THPT Tự Lập |
13,5 |
4,5 |
|
51 |
THPT Yên Lãng |
18,75 |
6,25 |
|
|
Khu vực 7: Bắc Từ Liêm - Nam Từ Liêm - Hoài Đức - Đan Phượng |
|
|
|
52 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
24,75 |
8,25 |
|
53 |
THPT Xuân Đỉnh |
23,5 |
7,83 |
|
54 |
THPT Thượng Cát |
19 |
6,33 |
|
55 |
THPT Đại Mỗ |
18,75 |
6,25 |
|
56 |
THPT Trung Văn |
20 |
6,67 |
|
57 |
THPT Xuân Phương |
20 |
6,67 |
|
58 |
THPT Mỹ Đình |
23 |
7,67 |
|
59 |
THPT Hoài Đức A |
19 |
6,33 |
|
60 |
THPT Hoài Đức B |
19,25 |
6,42 |
|
61 |
THPT Vạn Xuân - Hoài Đức |
17 |
5,67 |
|
62 |
THPT Hoài Đức C |
17,75 |
5,92 |
|
63 |
THPT Đan Phượng |
20,5 |
6,83 |
|
64 |
THPT Hồng Thái |
16,75 |
5,58 |
|
65 |
THPT Tân Lập |
16,75 |
5,58 |
|
66 |
THPT Thọ Xuân |
10 |
3,33 |
|
|
Khu vực 8: Phúc Thọ - Sơn Tây - Ba Vì |
|
|
|
67 |
THPT Ngọc Tảo |
15,5 |
5,17 |
|
68 |
THPT Phúc Thọ |
16 |
5,33 |
|
69 |
THPT Vân Cốc |
14,5 |
4,83 |
|
70 |
THPT Tùng Thiện |
20,5 |
6,83 |
|
71 |
THPT Xuân Khanh |
13 |
4,33 |
|
72 |
THPT Ba Vì |
14 |
4,67 |
|
73 |
THPT Bất Bạt |
12 |
4,00 |
|
74 |
Phổ thông Dân tộc nội trú |
16,75 |
5,58 |
|
75 |
THPT Ngô Quyền - Ba Vì |
16,25 |
5,42 |
|
76 |
THPT Quảng Oai |
17,5 |
5,83 |
|
77 |
THPT Minh Quang |
10 |
3,33 |
|
|
Khu vực 9: Thạch Thất - Quốc Oai |
|
|
|
78 |
THPT Bắc Lương Sơn |
10 |
3,33 |
|
79 |
Hai Bà Trưng - Thạch Thất |
13,25 |
4,42 |
|
80 |
Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất |
13,75 |
4,58 |
|
81 |
THPT Thạch Thất |
17,25 |
5,75 |
|
82 |
THPT Minh Hà |
14 |
4,67 |
|
83 |
THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai |
16 |
5,33 |
|
84 |
THPT Minh Khai |
15,25 |
5,08 |
|
85 |
THPT Quốc Oai |
21 |
7,00 |
|
86 |
THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai |
15 |
5,00 |
|
|
Khu vực 10: Hà Đông - Chương Mỹ - Thanh Oai |
|
|
|
87 |
THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông |
25,5 |
8,50 |
|
88 |
THPT Quang Trung - Hà Đông |
23,25 |
7,75 |
|
89 |
THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông |
20,75 |
6,92 |
|
90 |
THPT Chúc Động |
16,25 |
5,42 |
|
91 |
THPT Chương Mỹ A |
21 |
7,00 |
|
92 |
THPT Chương Mỹ B |
14 |
4,67 |
|
93 |
THPT Xuân Mai |
16 |
5,33 |
|
94 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
13,5 |
4,5 |
|
95 |
THPT Nguyễn Du - Thanh Oai |
16 |
5,33 |
|
96 |
THPT Thanh Oai A |
15,5 |
5,17 |
|
97 |
THPT Thanh Oai B |
16,5 |
5,50 |
|
|
Khu vực 11: Thường Tín - Phú Xuyên |
|
|
|
98 |
THPT Thường Tín |
20 |
6,67 |
|
99 |
THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín |
15 |
5,00 |
|
100 |
THPT Lý Tử Tấn |
14 |
4,67 |
|
101 |
THPT Tô Hiệu - Thường Tín |
15 |
5,00 |
|
102 |
THPT Vân Tảo |
15,75 |
5,25 |
|
103 |
THPT Đồng Quan |
14 |
4,67 |
|
104 |
THPT Phú Xuyên A |
15,25 |
5,08 |
|
105 |
THPT Phú Xuyên B |
14 |
4,67 |
|
106 |
THPT Tân Dân |
13,5 |
4,5 |
|
|
Khu vực 12: Mỹ Đức - Ứng Hoà |
|
|
|
107 |
THPT Hợp Thanh |
13,75 |
4,58 |
|
108 |
THPT Mỹ Đức A |
15,5 |
5,17 |
|
109 |
THPT Mỹ Đức B |
16,5 |
5,50 |
|
110 |
THPT Mỹ Đức C |
12,5 |
4,17 |
|
111 |
THPT Đại Cường |
10 |
3,33 |
|
112 |
THPT Lưu Hoàng |
10 |
3,33 |
|
113 |
THPT Trần Đăng Ninh |
14,75 |
4,92 |
|
114 |
THPT Ứng Hòa A |
12 |
4,00 |
|
115 |
THPT Ứng Hòa B |
10 |
3,33 |
|
|
Tràn tuyến |
|
|
|
116 |
THPT Phúc Thịnh |
14,75 |
4,9 |
|
117 |
THPT Đỗ Mười |
16,5 |
5,5 |
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Xem thêm đề ôn thi vào lớp 10 các môn học:
- Đề thi vào 10 Toán (có đáp án)
- Đề thi thử Toán vào 10 năm 2026 (cả nước)
- Đề minh họa vào lớp 10 Toán năm 2026 (cả nước)
- Đề thi vào 10 Toán Chuyên
- Tài liệu ôn thi vào 10 Văn
- Đề thi vào 10 Văn (có đáp án)
- Đề minh họa vào lớp 10 Văn năm 2026 (cả nước)
- Đề thi thử Văn vào 10 năm 2026 (các trường)
- Đề thi vào 10 Tiếng Anh
- Đề minh họa vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026 (cả nước)
- Đề thi thử vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026 (cả nước)
- Đề thi Chuyên Tiếng Anh vào 10 năm 2026
- Đề thi vào 10 Vật Lí (có đáp án)
- Đề thi vào 10 Chuyên Vật Lí (có đáp án)
- Đề ôn thi vào 10 Hóa học (có đáp án)
- Đề ôn thi vào 10 Hóa Chuyên (có đáp án)
- Đề thi vào 10 Sinh học (có đáp án)
- Đề thi vào 10 Địa Lí (có đáp án)
- Đề thi vào 10 Chuyên Địa Lí
- Đề thi vào 10 Lịch Sử
- Đề ôn thi vào 10 GDCD (có đáp án)
Tài liệu ôn thi vào lớp 10 các môn học:
- 12 Chuyên đề ôn thi Toán vào lớp 10 năm 2026
- 11 Chuyên đề ôn thi Văn vào lớp 10 năm 2026
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 9 phần Thơ
- 51 Chuyên đề Tiếng Anh ôn thi vào 10 năm 2026
- Các dạng bài tập ôn thi vào 10 Toán
- Văn mẫu lớp 9 (Ôn thi vào 10)
- Lý thuyết, Bài tập Tiếng việt - Tập làm văn 9
- Tổng hợp Mở bài Văn 9
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

