Bài tập phân biệt Delay và Postpone trong tiếng Anh



Bài tập luyện thi Part 5 TOEIC: Bài tập phân biệt Delay và Postpone

Phần dưới đây là các bài tập giúp bạn luyện thi TOEIC phần bạn vừa mới được hướng dẫn trong bài trước. Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.

Sau khi bạn đã chọn đáp án, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là bài tập áp dụng cho bí kíp luyện thi TOEIC: Phân biệt Delay và Postpone trong tiếng Anh:

1. The vote on the merger has been___(postponed/delayed) from October 17th and looks unlikely to take place until the end of the year.

2. Long___ (postpone/delay) are predicted on the highway because of the accident.

3. Train may be subject to__(postpone/delay) on the northern line-we apologize for any inconvenience cause

d.

4. There's no point___(postponing/delaying) the event just because the event just because the weather forecast is ba

d.

5. We decided to___(postpone/delay) the party until my parents returned from Thailan

d.

6. We had to endure a ten-hour___at the airport.

a. delay

b. postponement

c. cancel

d. postpone

7. The council is planning to____ the introduction of recycling schemes for flats.

a. delay

b. postpone

c. wait

d. hold

8. We should arrive at twelve o' clock,as long as there are no unexpected__.

a. cancels

b. defers

c. delays

d. postpones

9. When a flight is____,an airline is obliged to provide alternative transport or a refun

d.

a. postponed

b. delayed

c. canceled

d. hold up

10. The company said it had___ a decision on whether to go ahead with the deal.

a. postponed

b. canceled

c. delayed

d. prolonged

11. The committee decided to___ a decision on the takeover bid until a later date.

a. delay

b. cancel

c. defer

d. postpone

12. The government__ granting passports to them until a week before their departure.

a. postponed

b. delayed

c. deferred

d. canceled

13. The Commission has___the event___ until December.

a. delayed/Không

b.deferred/Không

c. put/off

d.canceled/Không

14. Sources the deal will likely result in the___of a shareholder meeting scheduled for Friday.

a. postponement

b. delay

c. cancelation

d. deferment

15. The dense fog___ the plane's landing

a. postponed

b. deferred

c. canceled

d. delayed

Quảng cáo

Đáp án bài tập luyện thi TOEIC

Mời bạn click chuột vào đây để hiển thị đáp án cho phần bài tập luyện thi TOEIC ở trên.

1 postponed 6 a 11 c
2 delay 7 b 12 b
3 delay 8 c 13 c
4 postponing 9 c 14 a
5 postpone 10 a 15 d
Quảng cáo

phan-biet-delay-va-postpone-trong-tieng-anh.jsp


Đề thi, giáo án các lớp các môn học
Tài liệu giáo viên