Cụm từ & Thành ngữ thường gặp trong bài thi TOEIC

Bí kíp luyện thi Part 5 TOEIC: Cụm từ & Thành ngữ thường gặp trong bài thi TOEIC

Trong các bài thi TOEIC thường xuất hiện khá nhiều cụm từ & thành ngữ, và đây là khó khăn thực sự với bạn nào không đủ sự kiên nhẫn để tìm hiểu hết ý nghĩa của các thành ngữ này.

Để giúp đỡ một phần nào đó cho các bạn, chương này chúng ta cùng điểm lại một số cụm từ và thành ngữ thường gặp trong bài thi TOEIC.

Account for: chiếm tỷ lệ/giải thích cho

- The Japanese markets accounts for 50% of our revenue.

What has that sum been accounted for?

Accustom onself to: làm quen với/thích nghi với

- I'll try to accustom myself to new working environment.

Agree to (a plan, a request)

- She agreed to the pay rise I asked

Agree with someone: đồng ý, đồng tình

- I don't agree with him on this aspect.

Approve of: chấp nhận, chấp thuận

- The board wanted to know exactly what I would do before they could approved of my project.

Arrive at/in: đến (at: địa điểm nhỏ; in:địa điểm lớn)

- It was dark when our director arrived at the station.

- It was dark when our director arrived in New York.

Caution ... against: cảnh báo

- The authority cautioned the local residents against buying Chinese fruit.

Compete with: cạnh tranh với

- If a company wants to compete with others,its products or services have to meet customers' demand.

Contribute to: đóng góp

- Increasing sales in the Chinese market contribute to the company's profits

Cooperate with: Hợp tác với

- He said he would cooperate with the government in its investigation.

Deal with: giải quyết, xử lý

- The second part of the contract deals with the duties of both sides

Decide on: quyết định

- We've decided on the new design for the latest product.

Depend on: phụ thuộc vào

- The economy depends largely on the industry.

Divide among: chia tách (nhiều đối tượng)

- I think we should divide the tasks equally among us.

Divide between: chia tách (2 đối tượng)

- John divides his time between running his own company and playing golf

Divide ... into: chia thành

- Our manager divided us into 3 groups working on the project.

Increase/Decrease by (tăng/giảm bao nhiêu)

- Our sales figures increased by 5% last month.

Interfere with: can thiệp

- Even a low level of noise interferes with my concentration

Invest in: đầu tư vào

- The company invested million of dollar in the new software programs.

Participate in : tham gia vào

- James never participate in any of our outdoor activities.

Quảng cáo

Bài tập luyện thi Part 5 TOEIC

Ứng với mỗi bài đọc trong loạt bài Part 5 TOEIC này, mình sẽ cung cấp một bài tập áp dụng giúp bạn ôn luyện luôn phần vừa đọc, từ đó giúp bạn nắm vững hơn phần đã được hướng dẫn.

Để làm bài tập áp dụng, mời bạn click chuột vào Bài tập luyện thi TOEIC.

Các bài bí kíp luyện thi TOEIC khác: