Bài tập trắc nghiệm Hàm số bậc nhất, tính đồng biến, nghịch biến



Bài tập trắc nghiệm Hàm số bậc nhất, tính đồng biến, nghịch biến

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y:

A. ax+by=c (a,b,c ≠ R)

B. ax+by=c (a,b,c ≠ R; c ∈ 0)

Quảng cáo

C. ax+by=c (a,b,c ≠ R; b & isin 0)

D. A; B; C đều đúng.

Câu 2: Cho hàm số y = f(x) và điểm A(a; b). Điểm A thuộc đồ thị hàm số y = f(x) khi :

A. b = f(a)    B. a = f(b)

C. f(b) = 0    D. f(a) = 0

Câu 3: Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R. Ta nói hàm số y=f(x) đồng biến trên R khi:

A. Với x1; x2 ≠ R; x1 < x2 => f(x1) < f(x2)

B. Với x1; x2 ≠ R; x1 > x2 => f(x1) > f(x2)

C. Với x1; x2 ≠ R; x1 > x2 => f(x1) < f(x2)

D. Với x1; x2 ≠ R; x1 ∈ x2 => f(x1) ∈ f(x2)

Quảng cáo

Câu 4: Cặp nào sau đây là nghiệm của phương trình √2x + 3y = -5

A. (√2; 1)    B. (-1; -√2)    C. (-√2; -1)    D. (-√2; 1)

Câu 5: Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R. Ta nói hàm số y=f(x) nghịch biến trên R khi:

A. Với x1; x2 ≠ R; x1 < x2 => f(x1) < f(x2)

B. Với x1; x2 ≠ R; x1 > x2 => f(x1) > f(x2)

C. Với x1; x2 ≠ R; x1 > x2 => f(x1) < f(x2)

D. Với x1; x2 ≠ R; x1 ∈ x2 => f(x1) ∈ f(x2)

Câu 6: Cho hàm số bậc nhất Chuyên đề Toán lớp 9. Tìm m để hàm số đồng biến trên R, ta có kết quả :

A. m ≥ -1    B. m ∈ -1    C. m < -1    D. m > -1

Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm bậc nhất:

A. y = 1/x + 3

B. y = ax + b (a,b ≠ R)

C. y = x + √2

D. Có 2 câu đúng.

Quảng cáo

Câu 8: Cho hàm số: Chuyên đề Toán lớp 9. Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau:

A. m > -2    B. m ∈ ±1    C. m ∈ -2    D. m < -2

Câu 9: Đồ thị hàm số y = ax+b ( a ∈ 0) là

A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

B. Một đường thẳng đi qua điểm M(b; 0) và N(-b/a;)

C. Môt đường cong Parabol

D. Một đường thẳng đi qua 2 điểm A(0; b) và B(-b/a;0)

Hướng dẫn giải và đáp án

Câu 1: Chọn đáp án: C

Câu 2: Chọn đáp án: A

Câu 3: Chọn đáp án A và B

Câu 4: Chọn đáp án: C

Câu 5: Chọn đáp án: C

Câu 6: Chọn đáp án: C

Câu 7: Chọn đáp án C

Câu 8: Chọn đáp án A

Câu 9: Chọn đáp án D

Quảng cáo

Tham khảo thêm các Chuyên đề Toán lớp 9 khác:

Mục lục các Chuyên đề Toán lớp 9:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, soạn văn, văn mẫu.... Tải App để chúng tôi phục vụ tốt hơn.

Tải App cho Android hoặc Tải App cho iPhone

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.