100 Bài tập Danh từ đếm được, không đếm được có đáp án

Bài viết 100 Bài tập Danh từ đếm được, không đếm được có đáp án chi tiết giúp bạn có thêm nguồn bài tập tự luyện để nắm vững cách sử dụng Danh từ đếm được, không đếm được từ đó giúp bạn học tốt Ngữ pháp Tiếng Anh hơn.

100 Bài tập Danh từ đếm được, không đếm được có đáp án

Bài tập Danh từ đếm được, không đếm được (phần 1)

Bài 1:Some of these sentences need a/an. Correct the sentences where necessary.

1. Joe goes everywhere by bike. He hasn't got car. a car

2. Helen was listening to music when I arrived. OK

3. We went to very nice restaurant last weekend. .........

4. I clean my teeth with toothpaste. .........

5. I use toothbrush to clean my teeth. .........

6. Can you tell me if there's bank near here? .........

7. My brother works for insurance company in London. .........

8. I don't ike violence. .........

9. Can you smell paint? .........

10. When we were in Rome, we stayed in big hotel. .........

11. We need petrol. I hope we come to petrol station soon. .........

12. I wonder if you can help me. I have problem. .........

13. I like your suggestion. It's very interesting idea. .........

14. John has got interview for job tomorrow. .........

15. I like volleyball. It's good game. .........

16. Liz doesn't usually wear jewellerye. .........

17. Jane was wearing beautiful necklace. .........

Đáp án & Hướng dẫn:

3. We went to a very nice restaurant.

4. Ok

5. I use a toothbrush

6. if there's a bank near here?

7. for an insurance company

8. OK

9. OK

10. we stayed in a big hotel.

11. I hope we come to a petrol station soon.

12. I have a problem.

13. It's a very interesting idea.

14. John has got an interview for a job tomorrow.

15. It's a good game.

16. OK

17. Jane was wearing a beautiful necklace.

Quảng cáo

Bài 2: Complete the sentences using the following words. Use a/an where necessary

accident    biscuit    blood    coat    decision    electricity

interview    key    moment    music    question    sugar

1. It wasn't your fault. It was an accident.

2. Listen! Can you hear music?

3. I couldn't get into the house because I didn't have any ..... .

4. It's very warm today. Why are you wearing ...........?

5. Do you take .... in your coffee?

6. Are you hungry? Would you like .... with your coffee?

7. Our lives would be very difficult without ..... .

8. "I had .... through the body." "Did you? How did it go?"

9. The heart pumps .... through the body.

10. Excuse me, but can I ask you ....... ?

11. I'm not ready yet. Can you wait ...., please?

12. We can't delay much longer. We have to make .... soon.

Đáp án & Hướng dẫn:

3. a key

4. a coat

5. sugar

6. a biscuit

7. electricity

8. an interview

9. blood

10. a question

11. a moment

12. a decision

Quảng cáo

Bài 3:Complete the sentences using the following. Sometimes the word needs to be plural and sometimes you need to use a/an.

air    day    friend    language    letter    meat

patience    people    photograph    quece    space    umbrella

1. I had my camera but I didn't take photographs.

2. There are seven .... in a week.

3. A vegetarian is a person who doesn't eat?

4. Outside the cinema there was .... of people waiting to see the film.

5. I'm not very good at writng ...... .

6. Last night I went out with some .... of mine.

7. There were very few .... in town today. The streets were almost empty.

8. I'm going out for a walk. I need som fresh ...... .

9. Gary always wants things quickly. He hasn't got much ....... .

10. I think it's going to rain. Do you have ....... ?

11. Do you speak any foreign ......... ?

12. Our flat is very small. We haven't got much ........ .

Đáp án & Hướng dẫn:

2. days

3. meat

4. a queue

5. letters

6. friends

7. people

8. air

9. patience

10. an umbrella

11. languages

12. space

Bài tập Danh từ đếm được, không đếm được (phần 2)

Bài 1: Which of the underlined parts os these sentences is correct?

1. "Did you hear noise/ a noise just now?" "No, I didn't hear anything."

--> a noise is correct

2. a, If you want to know the news you can read paper/ a paper.

b, I want to print some documents but the printer is out of paper/ a paper.

3. a, I thought there was somebody in the house because there was light/ a light on inside.

b, Light/ A light comes from the sun.

4. a, I was in a hurry this morning . I didn't have time/ a time for breakfast?

b, "Did you enjoy your holiday?" "Yes, we had wonderful time/ a wonderful time."

5. This is nice room/ a nice room. Did you decorate it yourself.

6. Sue was very helpful. She gave us some very useful advice/ adivices.

7. Did you have nice weather/ a nice weather when you were away?

8. We were very unfortunate. We had bad luck/ a bad luck.

9. Is it difficult to find a work/ job at the moment.

10. Our travel/ journey from Paris to Moscow by train was very tiring.

11. When the fire alarm rang there was total chaos/ a total chaos.

12. I had to buy a/some bread because I wanted to make some sandwiches.

13. Bad news don't/doesn't make people happy.

14. Your hair is/Your hairs are too long. You should have it/ them cut.

15. The damage/ the damages caused by the strom will cost a lot to repair.

Đáp án & Hướng dẫn:

2. a, a paper

b, paper

3. a, a light

b, light

4. a, time

b, a wonderful time

5. a nice room

6. advice

7. nice weather

8. bad luck

9. job

10. journey

11. total chaos

12. some

13. doesn't

14. your hair is .... it

15. The damage

Bài 2:Complete the sentences using the following words. Use the plural where necessary.

advice    chair    experience    experience    furniture    hair

information    job    luggage    permission    progress    work

1. I didn't have much luggage - just two small bags.

2. They'll tell you all you want to know. They' ll give you plenty of ....

3. There is room for everybody to sit down. There are plenty of .... .

4. We have no ...., not even a bed or a table.

5. "What does Alan look like?" "He got a long beard and very short .... ."

6. Carla's English is better than it was. She's made .... .

7. Mike is unemployed. He can't get a .... .

8. Mike is unemployed. He can't get .... .

9. If you want to leave early you have to ask for .... .

10. I didn't know what to do. So I asked Chris for .... .

11. I don't think Dan will get the job. He doesn't have enough .... .

12. Paul has done many interesting things. He could write a book about his .... .

Đáp án & Hướng dẫn:

2. information

3. chairs

4. furiture

5. hair

6. progress

7. job

8. work

9. permission

10. advice

11. experience

12. experiences

Bài 3:Sử dụng các từ trong phần C ở chương Danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong tiếng Anh.

What do you say in these situations? Complete each sentence using one of the words from Section B in .

1. Your friends have just arrived at the station. You can't see any cases or bags. You ask them:

Have you got any luggage?

2. You go into the tourist office. You want to know about places to see in the town. You say:

I'd like ......................... .

3. You are a student. You want your teacher to advise you about which courses to do. You say:

Can you give me ......................... ?

4. You want to watch the news on TV,but you don't know when it is on. You ask your friend:

What time ......................... ?

5. You are at the top of a mountain. You can see a very long way. It's beautiful. You say:

It ........................., isn't it?

6. You look out of the window. The weather is horrible: cold, wet and windy. You say:

What ......................... !

Đáp án & Hướng dẫn:

2. I'd like some information about places to see in the town.

3. Can you give me some advice about whch courses to do?

4. What time is the news on TV?

5. It's a beautiful view, isn't it?

6. What horrible/awful weather?

Ngữ pháp Danh từ đếm được, không đếm được trong tiếng Anh

A. Danh từ vừa đếm được vừa không đếm được trong tiếng Anh

Nhiều danh từ có thể được sử dụng như là danh từ đếm được hoặc danh từ không đếm được, thường là với nghĩa khác nhau.

Bạn so sánh các danh từ loại này qua các ví dụ sau:

  • Khi là danh từ đếm được:

    - Did you hear a noise just now? (=một tiếng động có thực)

    (Anh có nghe thấy tiếng động gì không?)

    - I bought a paper to read. (=một tờ báo)

    (Tôi đã mua một tờ báo để đọc.)

    - There's a hair in my soup! (=một sợi tóc)

    (Có một sợi tóc trong đĩa súp của tôi!)

    - You can stay with us. There is a spare room. (=một phòng trong nhà)

    (Bạn có thể ở với chúng tôi. Có một phòng trống.)

    - I had some interesting experiences while I was away. (=những việc xảy ra với tôi)

    (Tôi đã có một vài kinh nghiệm thú vị trong khi tôi đi xa.)

    - Enjoy your holiday. Have a good time!

    (Chúc anh một kì nghỉ vui vẻ.)

  • Khi là danh từ không đếm được:

    I can't work here. There's too much noise. (KHÔNG dùng too many noises)

    (Tôi không thể làm việc ở đây, có nhiều tiếng ồn quá.)

    - I need some paper to write on.

    (= Material for writing on)

    (Tôi cần ít giấy để viết.)

    - You've got very long hair. (KHÔNG dùng hairs)

    (Bạn có mái tóc rất dài.)

    - You can't sit here. There isn't room. (=space)

    (Anh không thể ngồi ở đây được. Ở đây không có chỗ trống.)

    - They offered me the job because I had a lot of experience. (KHÔNG dùng experiences)

    (Họ cho tôi làm công việc này vì tôi đã có nhiều kinh nghiệm.)

    - I can't wait. I haven't got time

    (Tôi không thể chờ đợi. Tôi không có thời gian.)

B. Các danh từ chỉ đồ uống

Các danh từ chỉ đồ uống coffee/tea/beer/juice/... thường là các danh từ không đếm được.

Ví dụ:

- I don't drink coffee very often.

Tôi không uống cà phê thường xuyên.

Nhưng chúng có thể là danh từ đếm được khi bạn nói tới một cốc, một chén, ...

- (In a restaurant) Two coffees and an orange juice, please.

(Trong nhà hàng) Xin hai cốc cà phê và một cốc nước cam.

C. Một số danh từ không đếm được trong tiếng Anh nhưng là đếm được trong ngôn ngữ khác

accomodation | behaviour

damage | luck

permission | traffic

advice | bread

furniture | luggage

progress | weather

baggage | chaos

information | news

scenery | work

Những danh từ này thường là không đếm được, vì vậy:

  • Bạn không thể sử dụng mạo từ a/an với chúng.

  • Chúng không có dạng thức số nhiều.

Ví dụ:

- I'm going to buy some bread hoặc ... a loaf of bread. (KHÔNG dùng a bread)

(Tôi sẽ đi mua một ít bánh mì hoặc ... một ổ bánh mì.)

- Enjoy your holiday! I hope you have good weather. (KHÔNG dùng a good weather)

(Chúc kì nghỉ thú vị! Tôi hy vọng anh gặp thời tiết tốt.)

- Where are you going to put all your furniture? (KHÔNG dùng furnitures)

(Anh sẽ đặt tất cả đồ đạc của anh ở đâu?)

news là danh từ không đếm được, không phải là dạng số nhiều:

- The news was very depressing. (KHÔNG dùng the news were)

(Tin tức rất đáng buồn.)

travel (khi là danh từ) có nghĩa là travelling nói chung. Bạn không thể nói a travel với nghĩa là a journey hay a trip (một chuyến đi).

- We had a very good journey. (KHÔNG nói a good travel)

(Chúng tôi đã có một chuyến đi thú vị.)

Hãy so sánh các danh từ đếm được và không đếm được qua các ví dụ sau:

Tài liệu giáo viên