Bài tập Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh



Bài tập Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập Danh từ số ít và danh từ số nhiều:

Bài 1: Complete each sentence using a word. Sometimes you need a or some.

1. My eyesight isn't very good. I need glasses.

2. A species is a group of animals or plants that have the same characteristics.

3. Footballers don't wear trousers when they play. They wear .........

4. The bicycle is .... of transport.

5. The bicycle and the car are .... of transport.

6. I want to cut this piece of material, I need ..................

7. A friend of mine is writing .... of articles for the local newspaper.

8. There are a lot of American TV .... shown on British television.

9. While we were out walking we saw many different .... of bird.

3. shorts

4. a means

5. means

6. some scissors or a pair of scissors

7. a series

8. series

9. species

Quảng cáo

Bài 2: In each example the words on the left are connected with an activity. Write the name of the activity. The beginning of the word is given.

1. calculate    algebra    equation    mathematics

2. government    election    minister    p..........

3. finance    trade    employment    e..........

4. running     jumping    throwing    a..........

5. light     heat     gravity    ph..........

6. exercises    somersault     parallel bars     gy..........

7. computer     silicon chip    video games     el..........

2. politics

3. economics

4. althetics

5. physics

6. gymnastics

7. electronics

Quảng cáo

Bài 3: Choose the correct form of the verb singular or plural. In one sentence either the singular or plural verb is possible.

1. Gymnastics is/ are my favourite sport .

2. The trousers you bought for me doesn't/don't fit me.

3. The police want/wants to interview two men about the robbery last week.

4. Physics was/were my best subject at school.

5. Can I borrow your scissors? Mine isn't/aren't sharp enough.

6. Fortunately the news wasn't/weren't as bad as we expected.

7. Where does/do your family live?

8. Three days isn't/aren't long enough for a good holiday.

9. I can't find my binoculars. Do you know where it is/they are?

10. It'a nice place to visit. The people is/are very friendly.

11. Does/Do the police know how the accident happened?

12. I don't like very hot weather. Thirty degree is/are too hot for me.

2. don't

3. want

4. was

5. aren't

6. wasn't

7. does or do

8. isn't

9. they are

10. are

11. Do

12. is

Bài 4: Most of these sentences are wrong. Correct them where necessary.

1. Three years are a long time to be without a job. Three years is
2. The government want to increase taxes. OK
3. Susan was wearing a black jeans. .......
4. Brazil are playing Italy in a football match next week. .......
5. I like Martin and jane. They're very nice persons. .......
6. I need more than ten pounds. Ten pounds aren't enough. .......
7. I'm going to buy a new pyjama. .......
8. The committee haven't made decision yes. .......
9. There was a police directing traffic in the street. .......
10. What is the police going to do? .......
11. This scissors isn't very sharp. .......

3. .... wearing black jeans.

4. Ok (Brazil is playing is also correct)

5. .... very nice people ....

6. Ten pound isn't ....

7. .... buy some new pyjamas or .... buy a new pair of pyjamas.

8. OK (The committee hasn't is also correct)

9. There was a police officer/ a policeman/ a policewoman....

10. What are the police ....

11. These scissors aren't ....

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.