Bài tập tính từ + giới từ trong tiếng Anh (Phần 2)



Bài tập tính từ + giới từ trong tiếng Anh (Phần 2)

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập tính từ + giới từ trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Tính từ + giới từ trong tiếng Anh.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập tính từ + giới từ:

Bài 1: Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first:

1. There were a lot of tourists in the streets.

The streets were crowed with tourists.

2. There was a lot of furniture in the room.

The room was full .........................

3. I don't like sport very much.

I'm not very keen .........................

4. We don't have enough time.

We're a bit short .........................

5. I'm not a very good tennis player.

I'm not very good .........................

6. Cathernine's husband is Russian.

Cathermine is married .....................

7. I don't trust Robert.

I'm suspicious ............................

8. My problem is not the same as yours.

My problem is different ...................

2. of furniture

3. on sport

4. of time

5. at tennis

6. to a Russian

7. of him

8. from yours

Quảng cáo

Bài 2: Complte the sentences using the following adjectives + the correct preposition. afraid    different    interested    proud    responsible    similar    sure

1. I think she's arriving this evening, but I'm not sure of that.

2. Your camera is .... mine, but it isn't eactly the same.

3. Don't worry. I'll look after you. There's nothing to be .... .

4. I never watch the news on television. I'm not .... the news.

5. The editor is the person who is .... what appears in a newspaper.

6. Sarah is a keen gardener. She's very .... her garden and loves showing it to visitors.

7. I was surprised when I met Lisa for the first time. She was .... what I expected.

2. similar to

3. afraid of

4. interested in

5. responsible for

6. proud of

7. different from

Bài 3: Put in the correct preposition.

1. The letter I wrote was full of mistakes.

2. My home town is not an especially interesting place. It's not famous .... any thing.

3. Kate is very fond .... her younger brother.

4. I don't like going up ladders. I'm scared .... heights.

5. You look bored. You don't seem interested .... what I'm saying.

6. Did you know that Liz is engaged .... a friend of mine?

7. I'm not ashamed .... what I did . In fact I'm quite proud .... it.

8. I suggested that we should all go out for a meal, but nobody else was taken .... the idea.

9. These days everybody is aware .... the dangers of smoking.

10. The station platform was crowed .... people waiting for the train.

11. Sue is much more succeful than I am. Sometimes I feel a bit jealous .... her.

12. I'm tried .... doing the same thing every day. I need a change.

13. Do you know anyone who might be interested .... buying an old car?

14. We've got plenty to eat. The fridge is full .... food.

15. She is a very honest person. I don't think she is capable .... telling a lie.

16. Helen works hard and she's extremely good .... her job.

17. I'm not surprised he changed his mind at the last moment. That's typical .... him

18. Mark has no money of his own. He's today dependent .... his parents.

19. We're short .... staff in our office at the moment. We need more people to do the work.

2. for

3. of

4. of

5. in

6. to

7. of .... of

8. on

9. of

10. with

11. of

12. of

13. in

14. of

15. of

16. at

17. of

18. on

19. of

Quảng cáo

Bài 4: Write sentences about yourself. Are you good at these things or not? Use the following:

quite    good    not very good    hopeless    good

1. (repairing things) I'm not very good at repairing things.

2. (telling jokes) .........................................

3. (mathematics) ...........................................

4. (remembering names) .....................................

Example answer

2. I'm hopeless at telling jokes.

3. I'm not very good at mathematics.

4. I'm quite good at remembering names.

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.