Bài tập tính từ và trạng từ trong tiếng Anh (Phần 2)

Bài tập tính từ và trạng từ trong tiếng Anh (Phần 2)

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập tính từ và trạng từ trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Tính từ và trạng từ trong tiếng Anh.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập tính từ và trạng từ:

Bài 1: Put in good or well.

1. I play tennis but I'm not very good.

2. Your exam results were very .... .

3. You did .... in your exams.

4. The weather was .... while we were on holiday.

5. I didn't sleep .... last night.

6. How are you? Are you ....?

7. Lucy speaks German very .... .

8. Lucy's German is very .... .

9. Our new business isn't doing very .... at the moment.

10. I like your hat. It looks .... on you.

11. I've met her a few times , but I don't know her .... .

2. good

3. well

4. good

5. well

6. well (good is also possible here)

7. well

8. good

9. well

10. good

11. well

Quảng cáo

Bài 2: Complete these sentences using well + the following words:

behaved    dressed    informed    kept    known    paid    written

1. The children were very good. They were well-behaved.

2. I'm surprised you haven't heard of her. She is quite .... .

3. Our neighbour's garden is neat and tidy. It is very .... .

4. I enjoyed the book you lent me. It's a great story and it's very .... .

5. Tania knows a lot about many things. She is very .... .

6. Mark's clothes are always smart. He is always .... .

7. Jane has a lot of responsibility in her job, but she isn't very .... .

2. well-known

3. well-kept

4. well-written

5. well–informed

6. well–dressed

7. well-paid

Bài 3: Are the underlined words right or wrong? Correct them where necessary.

1 I'm tried because I've been working hard. OK
2 I tried hard to remember her name, but I couldn't. ........
3 This coat is practically unused. I've hardly worn it. ........
4 Judy is a good tennis player. She hits the ball hardly. ........
5 Don't walk so fast! I can't keep up with you. ........
6 I had plenty of time, so I was walking slow. ........

2. OK

3. OK

4. hard

5. OK

6. slowly

Bài 4: Complete the sentences. Use hardly + the following verbs:

change    hear    know    recognise    say    sleep    speak

1. Scott and Tracy have only met once before. They hardly know each other.

2. You're speaking very quickly. I can .... you.

3. I'm very tired this morning. I .... last night.

4. We were so shocked when we heard the news, we could .... .

5. Kate was very quite this evening. She .... a world.

6. You look the same now as you looked 15 years ago. You've .... .

7. I met Dave a few days ago. I hadn't seen him for a long time and he looks very different now. I ........................... him.

2. hardly hear

3. hardly slept

4. hardly speak

5. harldy said

6. hardly changed

7. hardly recognized

Quảng cáo

Bài 5: Complete these sentences with hardly + any/anybody/anything/anywhere/ever

1. I'll have to goshoping. There's hardly anything to eat.

2. It was a very warm day and there was .... wind.

3. "Do you know much about computers?" "No, .... ."

4. The hotel was almost empty. There was .... staying there.

5. I listen to the radio quite often, but I .... watch television.

6. Our new boss is not very popular .... likes her.

7. It was very crowed in the room. There was .... to sit.

8. We used to be good friends, but we .... see each other now.

9. It was nice driving this morning. There was .... traffic.

10. I hate this town. There's .... to do and .... to go.

2. hardly any

3. hardly anything

4. hardly anybody/anyone

5. hardly ever

6. Hardly anybody/anyone

7. hardly anywhere

8. hardly or hardly ever

9. hardly any

10. hardly anything .... hardly anywhere

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.